Cây trồng

Cây đậu xanh - Cây đỗ xanh
Cây đậu xanh - Cây đỗ xanh
Tên gọi Có thể gọi là đậu xanh hoặc đỗ xanh Danh pháp hai phần: Vigna radiata Cây đậu xanh Đặc điểm của cây đậu xanh Thân...
Cây dứa - Cây thơm
Cây dứa - Cây thơm
Tên gọi Miền Bắc gọi là dứa, miền Nam gọi là thơm Tên tiếng anh/Tên khoa học: Pineapples, Ananas comosus Tên khoa học: Ananas comosus Thuộc chi dứa...
Cây táo ta
Cây táo ta
Tên gọi Tên tiếng anh/Tên khoa học: Jujube Danh pháp hai phần: Ziziphus mauritiana Thuộc họ Táo (Rhamnaceae) Cây táo Đặc điểm của ...
Cây dưa lưới
Cây dưa lưới
Tên tiếng anh/Tên khoa học: Cucumis melo Đặc điểm của cây dưa lưới Rễ cây dưa lưới lan rộng trên mặt đất, và có khả năng chịu hạn tốt Thâ...
Cây nhãn
Cây nhãn
Tên gọi Tên tiếng anh/Tên khoa học: Dimocarpus longan Danh pháp hai phần: Dimocarpus longan Là loài cây cận nhiệt đới lâu năm thuộc họ B...
Cây chanh
Cây chanh
Tên gọi Có thể gọi là chanh hoặc chanh ta đều được Tên tiếng anh/Tên khoa học: Lemon Thuộc chi Cam chanh Cây chanh Đặc điểm cây cha...
Cây măng cụt
Cây măng cụt
Tên gọi Tên tiếng anh/Tên khoa học: Mangosteen Danh pháp hai phần: Garcinia mangostana Thuộc họ Bứa (Clusiaceae) Cây măng cụt Đặc điểm cây...
Cây vải
Cây vải
Tên gọi Tên tiếng anh/Tên khoa học: Litchi/Litchi chinensis Danh pháp hai phần: Litchi chinensis Thuộc họ Bồ hòn (Sapindaceae) Cây vải Đặ...
Cây ổi
Cây ổi
Tên gọi Tên tiếng anh/Tên khoa học: Guava/Psidium guajava Danh pháp khoa học: Psidium guajava Thuộc họ Đào kim nương Đặc điểm của cây ổi ...
Cây chanh leo - Chanh dây
Cây chanh leo - Chanh dây
Tên gọi Tên tiếng anh/Tên khoa học: Passion fruit/Passiflora incarnata Tên thường gọi: Cây chanh dây, chanh leo, mắc mát, mát mát, l...
Cây bơ
Cây bơ
Tên gọi Tên tiếng anh/Tên khoa học: Avocado Danh pháp hia phần: Persea americana Thuộc họ Lauraceae Là một loại cây cận nhiệt đới c&oacut...
Cây hoa ly
Cây hoa ly
Tên gọi Gọi là hoa Ly, hoa Lily, hoặc hoa Bách Hợp Tên khoa học: Lilium Longiflorum Thuộc họ hành Tỏi Liliaceae Hoa ly Đặc điểm của ...
Cây hoa cát tường
Cây hoa cát tường
Tên gọi Tên tiếng Việt: cát tường, kiết tường, lan tường. Tên tiếng Anh: Lisianthus. Tên khoa học: Eustoma grandiflorum (Raf) Shinn Danh pháp 2 phầ...
Cây hoa cúc
Cây hoa cúc
Tên gọi Thuộc họ Cúc Danh pháp khoa học: Asteraceae hay Compositae Đặc điểm của cây hoa cúc Rễ cây hoa cúc: phát triển t...
Cây na - Mãng cầu
Cây na - Mãng cầu
Tên gọi Miền Bắc: gọi là na Miền Nam hoặc một số vùng khác gọi là mãng cầu ta, mãng cầu dai/giai, sa lê, phan lệ chi Danh pháp...
Cây vú sữa
Cây vú sữa
Tên gọi Tên khoa học là Chrysophyllum cainino Thuộc họ Hồng xiêm Cây vú sữa có nguồn gốc ở đảo Antilles và châu Mỹ nhiệt đới ...
Hotline: 0243 640 8795